xã hội

- dt. 1. Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng, tổ chức: ma tuý là một mối nguy hại cho xã hội. 2. Các tập đoàn người cụ thể nào đó, có cùng chung phong tục, luật pháp, v.v.: xã hội công nghiệp xã hội Việt Nam.


theo nghĩa hẹp, là khái niệm chỉ một loại hệ thống XH cụ thể trong lịch sử, một hình thức nhất định của những quan hệ XH, là một XH ở vào một trình độ phát triển lịch sử nhất định, là một kiểu loại XH nhất định đã hình thành trong lịch sử. Vd. XH nô lệ, XH phong kiến, XH tư bản, vv. Trong trường hợp này, XH trùng hợp với hình thái kinh tế xã hội (x. Hình thái kinh tế - xã hội). Theo nghĩa rộng, là toàn bộ các hình thức hoạt động chung của con người, đã hình thành trong lịch sử. Người ta thường dùng khái niệm XH để chỉ một tập đoàn người được quan niệm như một hiện thực của các thành viên của nó, hoặc là để chỉ một môi trường của con người mà cá nhân được hoà nhập vào, môi trường đó được xem như là toàn bộ các lực lượng có tổ chức và có hệ thống tôn ti trật tự tác động lên cá nhân. Khái niệm XH là khái niệm đối lập với khái niệm cá nhân, cũng như khái niệm sống trong XH là đối lập với khái niệm sống đơn độc.


hd. 1. Hình thức sinh hoạt chung có tổ chức của loài người ở một trình độ phát triển nhất định, trên cơ sở một phương thức nhất định. Xã hội phong kiến. Xã hội tư bản.
2. Đông đảo những người cùng sống một thời. Dư luận xã hội. Làm công tác xã hội.
3. Tập hợp người có địa vị kinh tế - chính trị như nhau. Xã hội thượng lưu.


xã hội

xã hội
  • noun
    • society

 society
  • Tin tức của xã hội Internet: Internet Society News (ISN)
  • cấu trúc xã hội: society structure
  • khởi đầu của xã hội thông tin: Information Society Initiative (ISI)
  • những sáng kiến tiêu chuẩn hóa xã hội thông tin: Information Society Initiatives in Standardization (ISIS)
  • xã hội internet: Internet Society

  • an ninh xã hội
     social order
    bảo hiểm xã hội
     social insurance
    cấu trúc xã hội
     social structure
    chi phí xã hội
     social costs
    chức năng phúc lợi xã hội
     social welfare function
    đánh giá ảnh hưởng đến xã hội
     social-impact assessment
    dịch vụ xã hội
     social service
    dịch vụ xã hội
     social services
    dự báo (về) xã hội
     social forecast
    hệ thống dịch vụ xã hội
     social service system
    hiện tượng xã hội
     social phenomenon
    hiệu lực xã hội
     social efficiency
    hoạt động xã hội
     social activity
    kế hoạch phát triển xã hội
     plan for social progress
    kinh tế xã hội
     socio-economic
    môi trường xã hội
     social environment
    nhân viên xã hội
     social worker
    nhân viên y tế xã hội
     almoner
    nhân viên y tế xã hội
     medical social worker
    nhóm dân cư (theo) xã hội
     social status group of population
    nhóm kinh tế xã hội
     socio-economic group
    phụ cấp xã hội
     soaked fringes
    quy hoạch (về mặt) xã hội
     social planning
    sản phẩm xã hội
     social products

     society
  • của cải xã hội: wealth of society
  • lao động xã hội tập thể: collective labour of society
  • xã hội chín muồi: mature society
  • xã hội công nghiệp: industrial society
  • xã hội công nghiệp hóa phương tây: western industrialized society
  • xã hội đa nguyên: plurality society
  • xã hội đại chúng: mass society
  • xã hội doanh lợi: acquisitive society
  • xã hội hám lợi: acquisitive society
  • xã hội hậu công nghiệp: post industrial society
  • xã hội hậu tư bản chủ nghĩa: post-capitalist society
  • xã hội hậu xí nghiệp: post-business society
  • xã hội không dùng tiền mặt: cashless society
  • xã hội kỹ thuật: technological society
  • xã hội lãng phí: waste society
  • xã hội nhàn tản: leisure society
  • xã hội phương tây: western society
  • xã hội tập trung: mass society
  • xã hội thượng lưu: high society
  • xã hội thượng lưu: society
  • xã hội thương mại: commercial society
  • xã hội thương mại: mercantile society
  • xã hội thương mại hóa: commercialized society
  • xã hội tiêu thụ: consumer society
  • xã hội truyền thống: traditional society
  • xã hội tự do: permissive society
  • xã hội vĩ đại: Great Society
  • xã hội xã hội chủ nghĩa: socialist society

  • Hội đồng Kinh tế và xã hội (Liên Hiệp Quốc)
     Economic and Social Council
    an ninh xã hội
     social security
    an sinh xã hội
     social security
    an toàn xã hội
     security of subsistence
    an toàn xã hội
     security or subsistence
    bảng cân đối sản phẩm xã hội
     balance of social product
    bảo hiểm xã hội
     social insurance
    bảo hiểm xã hội
     social insurance benefits
    bảo hiểm xã hội
     state insurance
    bất bình đẳng xã hội
     social inequality
    bất ổn xã hội
     industrial unrest industrial user
    bộ phúc lợi xã hội (Mỹ)
     community welfare department
    các tầng lớp xã hội
     social classes
    các tệ nạn kinh tế xã hội
     socio-economic diseases
    các vấn đề xã hội
     industrial problems
    các vấn đề xã hội
     social problems
    cách mạng xã hội chủ nghĩa
     socialist revolution
    cái giá xã hội phải trả
     social cost
    cải cách xã hội
     social reform
    cải tạo xã hội chủ nghĩa
     socialist transformation
    chế độ an sinh xã hội
     Social Security
    chế độ sở hữu toàn dân xã hội chủ nghĩa
     socialist ownership by the whole
    chế độ trợ cấp xã hội
     social benefits system
    chế tài xã hội
     social sanction
    chi phí cơ hội xã hội của vốn
     social opportunity cost of capital
    chi phí của xã hội
     social cost
    chi phí của xã hội cho độc quyền
     social cost of monopoly